Logo theglobalcityq2.vn
Logo theglobalcityq2.vn
Đăng Tin Bất Động Sản

Chuyển Nhượng Bán Căn Hộ Chung Cư Bình Tân Tại Khu Top Phường Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh Giá Mới

Khám phá bất động sản theo khu vực

Hiện có 191 bất động sản phù hợp

Xem Video Bán căn hộ chung cư Bình Tân

✅ Bán căn 2pn 70m2 saigonhomes | nhà mới đẹp | view thoáng mát
2,8 tỷ70

✅ Bán căn 2pn 70m2 saigonhomes | nhà mới đẹp | view thoáng mát

P.Bình Trị Đông A, (P.Bình Tân mới)
✅ Bán căn góc 3pn 80m2 saigonhomes- bình tân
3,4 tỷ80

✅ Bán căn góc 3pn 80m2 saigonhomes- bình tân

P.Bình Trị Đông A, (P.Bình Tân mới)
Chính chủ gửi bán akari city ak789 - 2pn1wc - giá 3,750 - view nội khu
Chính chủ gửi bán akari city ak789 - 2pn1wc - giá 3,750 - view nội khu - Ảnh 2
Chính chủ gửi bán akari city ak789 - 2pn1wc - giá 3,750 - view nội khu - Ảnh 3
Chính chủ gửi bán akari city ak789 - 2pn1wc - giá 3,750 - view nội khu - Ảnh 4
+4

Chính chủ gửi bán akari city ak789 - 2pn1wc - giá 3,750 - view nội khu

3,75 tỷ· 61· 61.475 triệu/m²
🛏️ 2 PN🛁 1 WC
P.An Lạc, (P.An Lạc mới)

🔰𝐆𝐎́𝐂 𝐂𝐇𝐔𝐘𝐄̂̉𝐍 𝐍𝐇𝐔̛𝐎̛̣𝐍𝐆 𝐂𝐀̆𝐍 𝐇𝐎̣̂ 𝐀𝐊𝐀𝐑𝐈 𝐂𝐈𝐓𝐘 𝐆Đ𝟐 💵 𝐆𝐈𝐀́ 𝐁𝐀́𝐍 𝟑 tỷ 𝟕𝟱𝟬 triệu 61m2 2PN 1WC AK789 Trang bị Nhà cơ bản View Nội khu Pháp lý Sổ hồng riêng🔸Liền kề Trường Học Liên Cấp NGÔ THỜI NHIỆM❇️ 𝐓𝐢𝐞̣̂𝐧 𝐢́𝐜𝐡 𝐁𝐞̂̉ 𝐛𝐨̛𝐢 𝐭𝐫𝐚̀𝐧 𝐛𝐨̛̀ 𝐜𝐨̂𝐧𝐠 𝐯𝐢𝐞̂𝐧 𝐒𝐩𝐚 𝐠𝐲𝐦

L
Lê Khanh

Lịch sử giá Bán căn hộ chung cư tại phường Phường An Lạc Bình Tân TP Hồ Chí Minh

Tổng hợp và phân tích dữ liệu thị trường bởi MuonNha.com.vn
62,4 tr/m²
Giá phổ biến nhất (T4/26)
18,9%
Giá đã tăng trong 1 năm qua
T5/25 - T4/26
1,1%
Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 63,1 tr/m²
vào T3/26
tr/m²020406080100T5/25T6/25T7/25T8/25T9/25T10/25T11/25T12/25T1/26T2/26T3/26T4/26
Giá cao nhất
Giá phổ biến nhất
Giá thấp nhất
Trong Bình Tân TP Hồ Chí Minh
T4/26

* Mức giá tham khảo được tổng hợp và xử lý tự động từ hệ thống MuonNha.com.vn. Vui lòng cẩn trọng và xác minh kỹ tính pháp lý, sổ đỏ đối với các tin đăng có mức giá bất thường trước khi giao dịch.

Công cụ tài chính

Ước tính khoản vay

Nhập thông tin nhà đất, công cụ sẽ tự động tính toán số tiền cần vay, lãi suất và kế hoạch trả nợ chi tiết.

VNĐ
%
VNĐ
Năm
%/Năm
Kết quả ước tính chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào chính sách của từng ngân hàng.
Tổng số tiền bạn cần trả
0VNĐ
Cơ cấu khoản vay
Vốn tự có(100%)
0 đ
Gốc cần trả(0%)
0 đ
Lãi cần trả(0%)
0 đ

* % thể hiện tỉ trọng trong tổng số tiền cần trả (gồm cả lãi vay).

Thanh toán tháng đầu tiên0 đ/tháng